ĐIỀU HOÀ SUMIKURA APS-H092SK+ TITAN (2C- 9.000/9.300BTU- R22)

Điều hòa 2 chiều

Công suất làm lạnh/sưởi ấm: 9.000/9.300BTU

Gas: R22

Giá tham khảo: 6.xxx.xxx

Số người mua: 0

Bảo hành: 24 tháng

Bộ sản phẩm chuẩn:

Hãng sản xuất: Sumikura

Giá sản phẩm: Liên hệ

Liên hệ đặt mua

Điều hòa 1 chiều 9000BTU Sumikura SK APS/APO-092 làm lạnh nhanh chóng:

Thiết kế hiện đại, tinh tế

Điều hòa 1 chiều 9000 BTU Sumikura SK APS/APO-092 có thiết kế mới sang trọng, hoạt động êm ái và mặt nạ phẳng màu trắng tinh tế, giúp dễ dàng vệ sinh điều hòa, đem đến sự tiện lợi cho người dùng.

Chất lượng ưu việt, giá thành phải chăng

Chất lượng máy điều hòa Sumikura được người tiêu dùng đánh giá máy làm lạnh tốt và sâu. Mẫu máy lạnh Sumikura SK APS/APO-092 được sản xuất tại Malaysia và có thời gian bảo hành lên tới 2 năm. Giá điều hòa Sumikura cũng chỉ tương đương so với các dòng điều hòa giá rẻ khác như điều hòa Gree, điều hòa Funiki. Đây là lợi thế rất lớn của Sumikura để người tiêu dùng chọn mua sản phẩm thương hiệu này.

Điều hòa 1 chiều 9000BTU Sumikura SK APS/APO-092 thiết kế hiện đại, sang trọng.

Điều hòa 1 chiều 9000BTU Sumikura SK APS/APO-092 thiết kế hiện đại, sang trọng.

Bộ lọc carbon hoạt tính diệt khuẩn

Sumikura vừa cho ra đời  dòng sản phẩm điều hòa treo tường cao cấp S3 có kiểu dáng sang trọng, hoạt động ổn định, tiết kiệm điện năng, đồng thời có khả năng diệt khuẩn, và khử các mùi lẫn trong không khí.

Bộ lọc tạo bởi carbon hoạt tính nên có khả năng diệt khuẩn và khử các mùi lẫn trong không khí, mang đến luồng không khí tươi mát, tinh khiết và giúp cân bằng độ ẩm trong phòng, góp phần mang lại cảm giác sảng khoái cho người sử dụng.

Mặt nạ phẳng có độ bền cao 

Bộ vỏ cụm trong nhà sử dụng chất liệu nhựa cao cấp có cơ tính tốt, ít chịu tác động bởi nhiệt độ, và đặc biệt là không bị ngả màu theo thời gian. Người sử dụng còn có thể dễ dàng lau chùi, bảo dưỡng bởi mặt nạ cục trong được thiết kế phẳng

Model   APS/APO-H092
Công suất làm lạnh/ sưởi Btu/h 9000/9300
HP 1
Điện nguồn   220-240V~/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ (lạnh/ sưởi) W 820/850
Dòng điện định mức (lạnh/ sưởi) A 4.1/4.2
Hiệu suất năng lượng E.E.R (lạnh/ sưởi) W/W 3.2/3.1
Khử ẩm L/h 1.1
Dàn lạnh Lưu lượng gió (cao/t.bình/thấp) m3/h 450/400/300
Độ ồn (cao/t.bình/thấp) dB(A) 40/37/34
Kích thước máy (R*C*D) mm 720*200*270
Kích thước cả thùng (R*C*D) mm 790*265*335
Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg
Dàn nóng Độ ồn dB(A) 50
Kích thước máy (R*C*D) mm 690*530*260
Kích thước cả thùng (R*C*D) mm 785*600*340
Trọng lượng tịnh/cả thùng Kg
Kích cỡ Ống lỏng mm 6.35
Ống hơi mm 9.52
Chiều dài đường ống tối đa m 8
Chiều cao đường ống tối đa m 5
Loại môi chất làm lạnh (Gas lạnh)   R22
Bộ điều khiển từ xa   Loại không dây