LEAD 125cc

Động cơ làm mát bằng dung dịch

Thiết kế khung và thân xe chắc chắn

Kích thước( dài x rộng x cao )

1.832 mm x 680 mm x 1.120mm    

Số người mua: 0

Bảo hành: 2 năm/ 20.000 km

Bộ sản phẩm chuẩn:

Hãng sản xuất: HONDA

Giá sản phẩm: Liên hệ

Liên hệ đặt mua

Thông tin chi tiết hãng công bố: Tại đây

MẶT ĐỒNG HỒ CAO CẤP Mặt đồng hồ cao cấp và màn hình tinh thể lỏng thông minh hiển thị đầy đủ những thông số cần thiết như tốc độ, hành trình, mức nhiên liệu và đèn báo thay dầu giúp người lái dễ dàng quan sát và theo dõi tình trạng hoạt động của xe.
THIẾT KẾ PHÍA SAU SANG TRỌNG Đèn LED sắc nét được sử dụng cho cụm đèn hậu và đèn phanh, mang lại phong cách thời trang và hiện đại cho phần đuôi xe.
THIẾT KẾ PHÍA TRƯỚC HIỆN ĐẠI Sự kết hợp tinh tế giữa cụm đèn định vị dạng LED hiện đại và tấm ốp cao cấp đã tạo nên biểu tượng chữ V nổi bật phía trước chiếc xe.
THIẾT KẾ THÂN XE HÀI HÒA Sự kết hợp đầy sáng tạo giữa bề mặt trơn mịn cùng những mảng khối góc cạnh và đường viền dọc thân tạo nên nét thanh lịch, sang trọng đầy cuốn hút trong thiết kế thân xe. Ngoài ra, logo 3D cũng tạo điểm nhấn tinh tế, thu hút mọi ánh nhìn khi xe di chuyển trên phố.
ĐỘNG CƠ THÔNG MINH THẾ HỆ MỚI LEAD 125cc được trang bị eSP – động cơ thông minh thế hệ mới, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch và tích hợp các công nghệ tiên tiến nhất.
HỆ THỐNG NGẮT ĐỘNG CƠ TẠM THỜI (IDLING STOP) Có khả năng tự ngắt động cơ tạm thời khi xe dừng quá 3 giây và được khởi động lại êm ái ngay khi tăng ga trở lại mà không cần nhấn nút khởi động, giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.
CÔNG NGHỆ GIẢM THIỂU MA SÁT Động cơ được thiết kế nhằm giảm mức tiêu hao công suất gây ra bởi ma sát giữa các chi tiết máy.
BỘ ĐỀ TÍCH HỢP ACG Vừa có chức năng khởi động, vừa có chức năng như máy phát điện, giúp xe khởi động và tái khởi động dễ dàng.
KHẢ NĂNG ĐỐT CHÁY HOÀN HẢO Buồng đốt với thiết kế mới, tăng cường khả năng đốt cháy nhiên liệu, giúp tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả và động cơ hoạt động mạnh mẽ hơn.
HỆ THỐNG PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ (PGM-FI) Giúp kiểm soát tối ưu thời điểm đánh lửa và cung cấp lượng nhiên liệu phù hợp với tình trạng hoạt động của động cơ, tiết kiệm nhiên liệu và góp phần giảm lượng khí thải ra môi trường.
 
THIẾT KẾ CỬA ĐỔ XĂNG THÔNG MINH Cửa đổ xăng được bố trí ở chính giữa thân trước của xe, vừa với tầm tay của người sử dụng, giúp việc đổ xăng trở nên vô cùng thuận tiện và dễ dàng.
CÔNG TẮC CHÂN CHỐNG BÊN AN TOÀN Động cơ sẽ ngừng hoạt động ngay khi hạ chân chống bên xuống và chỉ hoạt động khi gạt chân chống lên, giúp người sử dụng không quên gạt chân chống bên trước khi khởi động.
SÀN ĐỂ CHÂN RỘNG Sàn để chân có diện tích rộng, phẳng, mang lại cảm giác thoải mái khi lái xe. Ngoài ra, bề mặt sàn để chân có hoa văn sần chống trơn trượt khi để chân.
HỆ THỐNG PHANH (THẮNG) KẾT HỢP (COMBI-BRAKE) Hệ thống phanh kết hợp giúp phân bổ đều lực phanh giữa bánh trước và bánh sau khi chỉ dùng phanh trái (phanh sau), dễ dàng sử dụng cho cả người mới lái xe và người đã có kinh nghiệm. Lưu ý: Combi-Brake chỉ là hệ thống hỗ trợ khả năng kiểm soát phanh nên chúng tôi khuyến cáo Khách hàng nên sử dụng đồng thời cả cần phanh trái và phải một cách hợp lý.
Ổ KHÓA ĐA NĂNG Bao gồm khóa điện, khóa từ, khóa cổ và khóa yên – tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả. Việc mở yên & mở cửa đổ xăng trở nên tiện lợi hơn bao giờ hết khi 2 công tắc được tích hợp vào cùng 1 nút bấm ngay bên cạnh ổ khóa chính.
LỐP KHÔNG SĂM – VÀNH XE SỬ DỤNG VẬT LIỆU THÂN THIỆN VỚI MÔI TRƯỜNG Lốp không săm giúp người lái an tâm hơn vì không bị xuống hơi đột ngột khi bị thủng. Ngoài ra, vành xe sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường, có độ bền cao.

HỘC ĐỰNG ĐỒ VÀ MÓC TREO PHÍA TRƯỚC TIỆN LỢI

Xe được trang bị hộc đựng đồ có cửa đóng/mở ở góc trái dưới tay lái và móc treo cỡ lớn có thể gấp gọn ở giữa thân xe, rất tiện lợi v à dễ sử dụng.

Tên sản phẩm LEAD
Khối lượng bản thân 113 kg
Dài x Rộng x Cao 1.832 mm x 680 mm x 1.120 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.273 mm
Độ cao yên 760 mm
Khoảng cách gầm xe 138 mm
Dung tích bình xăng (danh định) 6,0 lít
Kích cỡ lốp trước 90/90-12 44J
Kích cỡ lốp sau 100/90-10 56J
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 124,92 cm3
Đường kính x Hành trình pít-tông 52,4 mm x 57,9 mm
Tỉ số nén 11:1
Công suất tối đa 8,45 kW/ 8.500 vòng/ phút
Mô-men cực đại 11,6 N.m/ 5.000 vòng/ phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Hệ thống khởi động Điện