Sirius FI vành đúc (2016)

+ Động cơ 115cc, 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí

+ Khung xe : underbone, phanh đĩa thủy lực

+ Kích thước( dài x rộng x cao ): 1.940 mm x 715 mm x 1.075 mm

 

 

Số người mua: 0

Bảo hành: 3 năm/30.000 km

Bộ sản phẩm chuẩn:

Hãng sản xuất: YAMAHA

Giá sản phẩm: Liên hệ

Liên hệ đặt mua

ĐẦU XE

Đèn pha Halogen HS-1 công suất 35W kết hợp với cụm đèn xi nhan tinh tế và hiện đại, tạo nên thiết kế phía trước đầy ấn tượng. Phần đầu xe tiếp giáp với đèn xi nhan được thiết kế đầy đặn hơn, tạo cảm giác cứng cáp và vững chắc.

NGĂN CHỨA ĐỒ

Nhờ những câỉ tiến trong hệ thống khung sườn, xe vẫn giữ được vẻ gọn nhẹ, trong khi không gian cho ngăn chứa đồ được mở rộng lên đến 9.2 lít, dễ dàng chứa một mũ bảo hiểm nửa đầu cùng áo mưa và các vật dụng cá nhân.

TAY NẮM SAU

Đuôi xe được thiết kế mới hoàn toàn với phần tay nắm vuốt nhọn và sơn phủ hài hòa với thân xe. Thiết kế mới không chỉ tiện lợi mà còn đem đến cảm giác thể thao khi sử dụng hàng ngày.

THÂN XE

Thiết kế thân xe mới với phần trong yếm xe được sơn màu hài hòa với tông màu thân xe, giúp tôn lên cá tính của người sử dụng. Tem xe mới trải dọc theo thân xe đến chắn bùn trước, tạo dáng vẻ thể thao và tốc độ cho tổng thể xe.

ĐỘNG CƠ PHUN XĂNG ĐIỆN TỬ

Động cơ hoàn toàn mới được áp dụng công nghệ phun xăng điện tử FI tiên tiến của Yamaha cùng với sự thay đổi trong thiết kế chế tạo động cơ nhằm tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống hút, thải khí cũng như cơ cấu truyền động giúp cho động cơ mạnh mẽ, êm ái nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Nguồn ” Internet” 

ĐỘNG CƠ

 Loại động cơ  4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí
 Bố trí xi lanh  Xy lanh đơn
 Dung tích xy lanh  114cc
 Đường kính và hành trình piston  50,0mm x 57,9mm
 Tỷ số nén  9,3:1
 Công suất tối đa  6,4KW (8,7PS/7.000 vòng/phút)
 Mô men cực đại  9,5Nm (0.97kgf-m/5.500 vòng/phút)
 Hệ thống bôi trơn  Các te ướt
 Dung tích dầu máy  1,0 lít
 Dung tích bình xăng  3,9 lít
 Hệ thống đánh lửa T.C.I
 Hệ thống ly hợp  Đa đĩa, Ly tâm loại ướt
 Kiểu hệ thống truyền lực
 Loại khung  Ống thép, Cấu trúc kim cương
 Kích thước bánh trước / bánh sau  70/90-17MC 38P / 80/90 – 17MC 50P
 Phanh trước  Đĩa thủy lực
 Giảm xóc trước  Phuộc nhún, Giảm chấn dầu
 Giảm xóc sau  Lò xo, Giảm chấn dầu
 Đèn trước